thành ngữ

  1. Nhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý : "Đứng mũi chịu sào" một thành ngữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thành ngữ"

thành ngữ
Một học sinh đang học một thành ngữ trong sách giáo khoa.