thành ngữ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhóm từ cố định, hoàn chỉnh về cấu trúc và ý nghĩa: "Thành ngữ" là một tổ hợp từ cố định, đã quen dùng, có nghĩa thường không thể suy ra trực tiếp từ nghĩa của các từ tạo nên nó. Nó biểu đạt một ý nghĩa hoàn chỉnh, thường mang tính hình tượng, biểu trưng.
- Đơn vị ngôn ngữ đặc biệt: "Thành ngữ" là một đơn vị trong vốn từ vựng của một ngôn ngữ, được sử dụng rộng rãi trong lời nói và văn chương để diễn đạt sinh động, ngắn gọn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- "Chân cứng đá mềm" là một thành ngữ hay nói về ý chí kiên cường.
- Trong bài văn, em nên sử dụng một số thành ngữ để lời văn thêm giàu hình ảnh.
- Giải thích ý nghĩa của thành ngữ "mẹ tròn con vuông".
Các cách sử dụng nâng cao
- Phân biệt với tục ngữ: Trong khi "thành ngữ" chủ yếu là cụm từ cố định biểu thị một khái niệm (ví dụ: "nước đổ lá khoai"), thì "tục ngữ" thường là một câu hoàn chỉnh, đúc kết kinh nghiệm, triết lý sống (ví dụ: "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây").
- Tính hình tượng: Nghĩa của thành ngữ thường dựa trên các hình ảnh, sự việc cụ thể để nói lên điều trừu tượng. Ví dụ: "lên thác xuống ghềnh" dùng hình ảnh đường đi khó khăn để chỉ cuộc sống nhiều gian truân.
- Tính cố định: Cấu trúc và từ ngữ trong một thành ngữ thường rất ít thay đổi. Người ta thường nói "chân ướt chân ráo" chứ không nói "chân ướt chân khô".
Biến thể và từ gần giống
- Tục ngữ (danh từ): Câu nói hoàn chỉnh, ngắn gọn, đúc kết kinh nghiệm sống, triết lý dân gian.
- Quán ngữ (danh từ): Tổ hợp từ cố định dùng lặp đi lặp lại, có tính chất như một khuôn mẫu (ví dụ: "nói chung là", "trên thực tế").
- Ca dao (danh từ): Thơ ca dân gian truyền miệng, thường kết hợp với làn điệu dân ca.
Từ đồng nghĩa
- Ngữ cố định: Cụm từ cố định.
- Idiom (từ mượn, danh từ): Cách gọi "thành ngữ" trong tiếng Anh.
Các cụm từ liên quan
- Kho thành ngữ: Kho tàng, tập hợp các thành ngữ.
- Nhà nghiên cứu ấy có cả một kho thành ngữ trong đầu.
- Giải thích thành ngữ: Làm rõ ý nghĩa của một thành ngữ.
- Phần bài tập yêu cầu giải thích thành ngữ "đầu voi đuôi chuột".
Thành ngữ liên quan (ví dụ minh họa)
- "Mưa thuận gió hòa": Chỉ thời tiết thuận lợi, hoặc ví với hoàn cảnh, công việc suôn sẻ.
- "Cá chậu chim lồng": Chỉ cảnh sống tù túng, bị gò bó, mất tự do.
- "Tre già măng mọc": Chỉ thế hệ trước già đi, thế hệ sau kế tục, phát triển.
- Nhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì : "Đứng mũi chịu sào" là một thành ngữ.